Giá Vàng Hôm Nay

Hôm nay: Thứ 5 ngày 24/09/2026

Giá vàng hôm nay ngày 24/09/2026

Cập nhật lúc 23:55 ngày 23/09/2026

Vàng miếng SJC

Khu vực Hệ thống Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 142,500 145,500
TP. Hồ Chí Minh PNJ 142,500 145,500
TP. Hồ Chí Minh DOJI 142,500 145,500
TP. Hồ Chí Minh Mi Hồng 143,500 145,000
TP. Hồ Chí Minh Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Miền Bắc SJC 142,500 145,500
Hạ Long SJC 142,500 145,500
Hải Phòng SJC 142,500 145,500
Miền Trung SJC 142,500 145,500
Huế SJC 142,500 145,500
Quảng Ngãi SJC 142,500 145,500
Nha Trang SJC 142,500 145,500
Biên Hòa SJC 142,500 145,500
Miền Tây SJC 142,500 145,500
Miền Tây Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Bạc Liêu SJC 142,500 145,500
Cà Mau SJC 142,500 145,500
Hà Nội PNJ 142,500 145,500
Hà Nội DOJI 142,500 145,500
Hà Nội Bảo Tín Minh Châu 142,300 145,500
Hà Nội Bảo Tín Mạnh Hải 142,500 145,500
Hà Nội Phú Quý 142,200 145,500
Đà Nẵng PNJ 142,500 145,500
Đà Nẵng DOJI 142,500 145,500
Miền Tây PNJ 142,500 145,500
Tây Nguyên PNJ 142,500 145,500
Đông Nam Bộ PNJ 142,500 145,500
Đông Nam Bộ Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Bắc Ninh Bảo Tín Mạnh Hải 142,500 145,500
Hải Dương Bảo Tín Mạnh Hải 142,500 145,500
Bến Tre Mi Hồng 143,500 145,000
Tiền Giang Mi Hồng 143,500 145,000
Mỹ Tho Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Vĩnh Long Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Long Xuyên Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Cần Thơ Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Sa Đéc Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Trà Vinh Ngọc Thẩm 140,500 144,000
Tân An Ngọc Thẩm 140,500 144,000

Vàng Nhẫn 1 Chỉ

Khu vực Hệ thống Mua vào Bán ra
TP. Hồ Chí Minh SJC 142,000 145,000
TP. Hồ Chí Minh PNJ 142,500 145,500
TP. Hồ Chí Minh DOJI 142,000 146,000
TP. Hồ Chí Minh Mi Hồng 143,500 145,000
TP. Hồ Chí Minh Ngọc Thẩm 134,000 138,000
TP. Hồ Chí Minh Phú Quý 142,200 145,200
Miền Bắc SJC 142,000 145,000
Hạ Long SJC 142,000 145,000
Hải Phòng SJC 142,000 145,000
Miền Trung SJC 142,000 145,000
Huế SJC 142,000 145,000
Quảng Ngãi SJC 142,000 145,000
Nha Trang SJC 142,000 145,000
Biên Hòa SJC 142,000 145,000
Miền Tây SJC 142,000 145,000
Miền Tây Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Bạc Liêu SJC 142,000 145,000
Cà Mau SJC 142,000 145,000
Hà Nội PNJ 142,500 145,500
Hà Nội DOJI 142,000 146,000
Hà Nội Bảo Tín Minh Châu 142,300 146,300
Hà Nội Bảo Tín Mạnh Hải 142,300 146,300
Hà Nội Phú Quý 142,200 145,200
Đà Nẵng PNJ 142,500 145,500
Đà Nẵng DOJI 142,000 146,000
Miền Tây PNJ 142,500 145,500
Tây Nguyên PNJ 142,500 145,500
Đông Nam Bộ PNJ 142,500 145,500
Đông Nam Bộ Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Giá vàng nguyên liệu mua ngoài PNJ 142,500 145,500
Bắc Ninh Bảo Tín Mạnh Hải 142,300 146,300
Hải Dương Bảo Tín Mạnh Hải 142,300 146,300
Bến Tre Mi Hồng 143,500 145,000
Tiền Giang Mi Hồng 143,500 145,000
Mỹ Tho Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Vĩnh Long Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Long Xuyên Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Cần Thơ Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Sa Đéc Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Trà Vinh Ngọc Thẩm 134,000 138,000
Tân An Ngọc Thẩm 134,000 138,000

Đơn vị: nghìn đồng/lượng

Biểu đồ giá vàng SJC 30 ngày gần nhất

Cập nhật lúc 23:55 ngày 23/09/2026

Giá vàng hôm nay được cập nhật như thế nào?

Giá vàng hôm nay là thông tin được nhiều người quan tâm khi theo dõi thị trường tài chính và đầu tư. Giá vàng thường biến động theo từng thời điểm trong ngày, chịu ảnh hưởng từ giá vàng thế giới, tỷ giá USD, lạm phát và tình hình kinh tế. Vì vậy, việc cập nhật giá vàng thường xuyên sẽ giúp nhà đầu tư và người mua bán vàng nắm bắt được xu hướng thị trường.

Tại ketqua.vn, dữ liệu giá vàng được tổng hợp và cập nhật liên tục từ nhiều nguồn uy tín, giúp bạn dễ dàng theo dõi biến động của thị trường vàng trong nước và quốc tế.

Các loại giá vàng được theo dõi phổ biến

Thị trường vàng tại Việt Nam có nhiều loại vàng khác nhau, mỗi loại có mức giá và mục đích sử dụng riêng. Trang giá vàng trên ketqua.vn cung cấp thông tin chi tiết về các loại vàng phổ biến:

  • Giá vàng SJC: loại vàng miếng phổ biến nhất tại Việt Nam, thường được sử dụng để tích trữ và đầu tư.
  • Giá vàng nhẫn 9999: loại vàng có độ tinh khiết cao, thường được người dân mua bán và tích lũy.
  • Giá vàng 24K, 18K, 14K: các loại vàng được sử dụng phổ biến trong chế tác trang sức.
  • Giá vàng thế giới: tham chiếu theo thị trường quốc tế, ảnh hưởng trực tiếp đến giá vàng trong nước.

Vì sao nên theo dõi giá vàng thường xuyên?

Giá vàng có thể thay đổi nhanh chóng theo biến động của thị trường toàn cầu. Việc theo dõi giá vàng mỗi ngày giúp bạn:

  • Nắm bắt xu hướng tăng hoặc giảm của thị trường vàng.
  • Lựa chọn thời điểm phù hợp để mua hoặc bán vàng.
  • So sánh giá vàng giữa các thương hiệu và khu vực.
  • Hỗ trợ đưa ra quyết định đầu tư sáng suốt hơn.

Tra cứu giá vàng nhanh và chuẩn xác tại ketqua.vn

Với giao diện trực quan và dữ liệu cập nhật liên tục, ketqua.vn giúp bạn tra cứu giá vàng hôm nay một cách nhanh chóng và tiện lợi. Người dùng có thể theo dõi giá vàng theo từng thương hiệu, từng loại vàng cũng như biến động giá theo thời gian.

Dò Vé Số

Lịch mở thưởng