| Thứ haiTh 2 | Thứ baTh 3 | Thứ tưTh 4 | Thứ nămTh 5 | Thứ sáuTh 6 | Thứ bảyTh 7 | Chủ nhậtCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01* 21 Mậu Thân | 02* 22 Kỷ Dậu | 03* 23 Canh Tuất | 04* 24 Tân Hợi | |||
| 05* 25 Nhâm Tý | 06* 26 Quý Sửu | 07* 27 Giáp Dần | 08* 28 Ất Mão | 09* 29 Bính Thìn | 10* 1/9 Đinh Tỵ | 11* 2 Mậu Ngọ |
| 12* 3 Kỷ Mùi | 13* 4 Canh Thân | 14* 5 Tân Dậu | 15* 6 Nhâm Tuất | 16* 7 Quý Hợi | 17* 8 Giáp Tý | 18* 9 Ất Sửu |
| 19* 10 Bính Dần | 20* 11 Đinh Mão | 21* 12 Mậu Thìn | 22* 13 Kỷ Tỵ | 23* 14 Canh Ngọ | 24* 15 Tân Mùi | 25* 16 Nhâm Thân |
| 26* 17 Quý Dậu | 27* 18 Giáp Tuất | 28* 19 Ất Hợi | 29* 20 Bính Tý | 30* 21 Đinh Sửu | 31* 22 Mậu Dần | |
| Giờ hoàng đạo | Tý (23h-1h) ; Sửu (1h-3h) ; Thìn (7h-9h) ; Tỵ (9h-11h) ; Mùi (13h-15h) ; Tuất (19h-21h) |
|---|---|
| Giờ hắc đạo | Dần (3h-5h) ; Mão (5h-7h) ; Ngọ (11h-13h) ; Thân (15h-17h) ; Dậu (17h-19h) ; Hợi (21h-23h) |
| Sao cát |
Thiên phúc: Tốt mọi việc, cầu tài lộc. |
| Sao hung | |
| Hoàng đạo hay Hắc đạo |
Tiết khí: Hàn lộ Trực: Thu Sao: Dực Lục nhâm: Tuyệt Lộ Tuổi xung ngày: Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Canh Dần Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Chính Tây - Hạc thần: Đông Nam Hôm nay là ngày: Kim Quỹ Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Dực (Hung) - Con vật: Rắn - Nên: Cắt áo sẽ được tiền tài. - Không nên: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi. - Ngoại trừ: Tại Thân, Tý, Thìn mọi việc tốt. Tại Thìn Vượng Địa tốt hơn hết. Tại Tý Đăng Viên nên thừa kế sự nghiệp, lên quan lãnh chức. - Thơ viết: Dực tinh tạo tác họa trùng trùng. Cưới gả cất chôn chớ tính chung. Thiếu nữ trong nhà e thất tiết. Gia môn suy sụp cảnh lao lung. - Đánh giá công việc ngày 13/10/2026: Xuất hành, di chuyển chỗ ở: Bình thường Hôn thú, cưới hỏi: Xấu Xây dựng, động thổ, sửa chữa: Xấu Giao dịch, khai trương: Bình thường Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ: Xấu Tế tự, cầu phúc, tranh chấp: Bình thường |
| Giờ xuất hành theo Lý Trần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TUYỆT LỘ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. (01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ ĐẠI AN) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. (03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ TỐC HỈ) ⇒ GIỜ TỐC HỈ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. (05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ LƯU NIÊN) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. (07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ XÍCH KHẨU) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. (09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ TIỂU CÁT) ⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn. (11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TUYỆT LỘ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. (13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ ĐẠI AN) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. (15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ TỐC HỈ) ⇒ GIỜ TỐC HỈ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. (17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ LƯU NIÊN) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. (19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ XÍCH KHẨU) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. (21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ TIỂU CÁT) ⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn. |
Ngày 13/10/2026 dương lịch (Thứ ba) là ngày 4/9 năm Bính Ngọ âm lịch, tức ngày Canh Thân, tháng Mậu Tuất.
Ngày 13/10/2026 là Kim Quỹ Hoàng Đạo (ngày hoàng đạo), trực Thu, mệnh ngày Thạch lựu mộc, tiết khí Hàn lộ.
Các giờ hoàng đạo trong ngày 13/10/2026 gồm: Tý (23h-1h), Sửu (1h-3h), Thìn (7h-9h), Tỵ (9h-11h), Mùi (13h-15h), Tuất (19h-21h).
Ngày 13/10/2026 có sao Dực (Hung) chiếu. Nên: Cắt áo sẽ được tiền tài. Không nên: Chôn cất, cưới gả, xây cất nhà, đặt táng kê gác, gác đòn dông, trổ cửa gắn cửa, các vụ thủy lợi.
Các tuổi xung với ngày 13/10/2026 (Canh Thân) là: Bính Dần, Nhâm Dần, Giáp Dần, Canh Dần. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Ngày 13/10/2026 xuất hành đón Hỷ thần theo hướng Tây Bắc, đón Tài thần theo hướng Chính Tây; tránh hướng Đông Nam (Hạc thần). Lục nhâm ngày: Tuyệt Lộ.
Âm lịch (còn gọi là lịch Ta) là loại lịch được tính dựa trên chu kỳ chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất. Mỗi tháng âm lịch bắt đầu từ ngày trăng non và kết thúc trước kỳ trăng non tiếp theo. Một năm âm lịch thường có 12 tháng, mỗi tháng gồm 29 hoặc 30 ngày, tổng cộng khoảng 354–355 ngày.
Tại Việt Nam, âm lịch có vai trò quan trọng trong đời sống văn hóa và tín ngưỡng. Người dân thường sử dụng lịch âm để xác định các dịp lễ truyền thống như Tết Nguyên Đán, lễ Vu Lan, Tết Trung thu, cũng như để chọn ngày đẹp cho các sự kiện quan trọng như cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Dương lịch (lịch Tây) được tính dựa trên chu kỳ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời, với 365 ngày hoặc 366 ngày trong năm và chia thành 12 tháng cố định. Trong khi đó, âm lịch phụ thuộc vào chu kỳ của Mặt Trăng, nên ngày tháng âm lịch thường không trùng cố định với dương lịch.
Chính vì vậy, các ngày lễ âm lịch như Tết Nguyên Đán sẽ rơi vào những ngày dương lịch khác nhau mỗi năm. Để phù hợp với mùa vụ và khí hậu, lịch âm Việt Nam còn kết hợp yếu tố dương lịch, tạo thành lịch âm dương. Một số năm sẽ có thêm tháng nhuận (tháng thứ 13) nhằm cân bằng thời gian giữa hai hệ lịch.
Bên cạnh việc đo lường thời gian, âm lịch còn được sử dụng rộng rãi trong phong thủy và tín ngưỡng dân gian. Nhiều người tra cứu lịch âm để xem ngày tốt xấu, chọn giờ hoàng đạo, tránh tuổi xung khắc hoặc xem sao chiếu mệnh.
Trước khi tiến hành những việc quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, người Việt thường tham khảo lịch âm để lựa chọn ngày phù hợp với tuổi và vận mệnh. Theo quan niệm truyền thống, việc chọn ngày đẹp sẽ giúp mang lại may mắn, thuận lợi và hạn chế rủi ro.
Lịch vạn niên là công cụ cho phép tra cứu lịch âm dương của bất kỳ ngày nào trong nhiều năm. Ngoài việc xem ngày tháng, lịch vạn niên còn cung cấp các thông tin hữu ích như ngày hoàng đạo – hắc đạo, can chi, tiết khí, giờ tốt xấu và tuổi xung khắc.
Đặc biệt, công cụ này còn hỗ trợ chuyển đổi ngày âm sang dương hoặc dương sang âm nhanh chóng, rất thuận tiện khi tra cứu ngày sinh âm lịch, ngày giỗ hoặc các sự kiện truyền thống.
Hiện nay, bạn có thể dễ dàng tra cứu lịch vạn niên trực tuyến tại ketqua.vn. Công cụ giúp xem lịch âm hôm nay, đổi ngày âm dương và tham khảo thông tin phong thủy một cách nhanh chóng, chuẩn xác và hoàn toàn miễn phí.