| Thứ haiTh 2 | Thứ baTh 3 | Thứ tưTh 4 | Thứ nămTh 5 | Thứ sáuTh 6 | Thứ bảyTh 7 | Chủ nhậtCN |
|---|---|---|---|---|---|---|
| 01* 24 Kỷ Mão | 02* 25 Canh Thìn | 03* 26 Tân Tỵ | 04* 27 Nhâm Ngọ | 05* 28 Quý Mùi | 06* 29 Giáp Thân | 07* 30 Ất Dậu |
| 08* 1/2 Bính Tuất | 09* 2 Đinh Hợi | 10* 3 Mậu Tý | 11* 4 Kỷ Sửu | 12* 5 Canh Dần | 13* 6 Tân Mão | 14* 7 Nhâm Thìn |
| 15* 8 Quý Tỵ | 16* 9 Giáp Ngọ | 17* 10 Ất Mùi | 18* 11 Bính Thân | 19* 12 Đinh Dậu | 20* 13 Mậu Tuất | 21* 14 Kỷ Hợi |
| 22* 15 Canh Tý | 23* 16 Tân Sửu | 24* 17 Nhâm Dần | 25* 18 Quý Mão | 26* 19 Giáp Thìn | 27* 20 Ất Tỵ | 28* 21 Bính Ngọ |
| 29* 22 Đinh Mùi | 30* 23 Mậu Thân | 31* 24 Kỷ Dậu | ||||
| Giờ hoàng đạo | Dần (3h-5h) ; Mão (5h-7h) ; Tỵ (9h-11h) ; Thân (15h-17h) ; Tuất (19h-21h) ; Hợi (21h-23h) |
|---|---|
| Giờ hắc đạo | Tý (23h-1h) ; Sửu (1h-3h) ; Thìn (7h-9h) ; Ngọ (11h-13h) ; Mùi (13h-15h) ; Dậu (17h-19h) |
| Sao cát |
Thiên ân: Tốt mọi việc. Thiên thành: Tốt mọi việc. Kính tâm: Tốt đối với tang lễ. Ngọc đường: Trăm sự tốt, cầu gì được nấy, xuất hành được của, thích hợp với học hành viết lách, lợi gặp đại nhân, an táng, không lợi cho việc bùn đất bếp núc. |
| Sao hung |
Thiên ôn: Kỵ xây dựng. |
| Hoàng đạo hay Hắc đạo |
Tiết khí: Kinh trập Trực: Bình Sao: Bích Lục nhâm: Tiểu Cát Tuổi xung ngày: Tân Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Ất Sửu Hướng cát lợi: Hỷ thần: Tây Bắc - Tài thần: Đông Nam - Hạc thần: Tây Hôm nay là ngày: Kim Đường Hoàng Đạo |
| Nhị Thập Bát Tú |
Sao Bích (Cát) - Con vật: Rái Cá - Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành; làm việc thiện ắt thiện quả tới mau. - Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử. - Ngoại trừ: Tại Hợi, Mão, Mùi trăm việc kỵ, thứ nhất trong mùa Đông. Riêng ngày Hợi Sao Bích Đăng Viên nhưng phạm Phục Đoạn Sát. - Thơ viết: Bích tinh tạo dựng hưng gia đầy. Giá thú hôn nhân hỷ khí vây. Mai táng thêm tài nhân đinh vượng. Mở ngõ khai ngòi con cháu đầy. - Đánh giá công việc ngày 17/03/2027: Xuất hành, di chuyển chỗ ở: Tốt Hôn thú, cưới hỏi: Tốt Xây dựng, động thổ, sửa chữa: Tốt Giao dịch, khai trương: Tốt Mai táng, sửa mộ, chuyển mộ: Tốt Tế tự, cầu phúc, tranh chấp: Tốt |
| Giờ xuất hành theo Lý Trần Phong |
(23h-01h) - Giờ Tý - (GIỜ TIỂU CÁT) ⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn. (01h-03h) - Giờ Sửu - (GIỜ TUYỆT LỘ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. (03h-05h) - Giờ Dần - (GIỜ ĐẠI AN) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. (05h-07h) - Giờ Mão - (GIỜ TỐC HỈ) ⇒ GIỜ TỐC HỈ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. (07h-09h) - Giờ Thìn - (GIỜ LƯU NIÊN) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. (09h-11h) - Giờ Tỵ - (GIỜ XÍCH KHẨU) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. (11h-13h) - Giờ Ngọ - (GIỜ TIỂU CÁT) ⇒ GIỜ TIỂU CÁT: Rất tốt lành, gặp may mắn. (13h-15h) - Giờ Mùi - (GIỜ TUYỆT LỘ) ⇒ GIỜ TUYỆT LỘ: Cầu tài không lợi, ra đi gặp hạn, việc quan khó khăn. (15h-17h) - Giờ Thân - (GIỜ ĐẠI AN) ⇒ GIỜ ĐẠI AN: Mọi việc đều tốt, nhà cửa yên lành. (17h-19h) - Giờ Dậu - (GIỜ TỐC HỈ) ⇒ GIỜ TỐC HỈ: Vui sắp tới, cầu tài có lộc. (19h-21h) - Giờ Tuất - (GIỜ LƯU NIÊN) ⇒ GIỜ LƯU NIÊN: Việc chậm, nên kiên nhẫn. (21h-23h) - Giờ Hợi - (GIỜ XÍCH KHẨU) ⇒ GIỜ XÍCH KHẨU: Dễ cãi vã, nên tránh việc lớn. |
Ngày 17/03/2027 dương lịch (Thứ tư) là ngày 10/2 năm Đinh Mùi âm lịch, tức ngày Ất Mùi, tháng Quý Mão.
Ngày 17/03/2027 là Kim Đường Hoàng Đạo (ngày hoàng đạo), trực Bình, mệnh ngày Sa trung kim, tiết khí Kinh trập.
Các giờ hoàng đạo trong ngày 17/03/2027 gồm: Dần (3h-5h), Mão (5h-7h), Tỵ (9h-11h), Thân (15h-17h), Tuất (19h-21h), Hợi (21h-23h).
Ngày 17/03/2027 có sao Bích (Cát) chiếu. Nên: Khởi công tạo tác việc chi cũng tốt. Tốt nhất là xây cất nhà, cưới gả, chôn cất, trổ cửa dựng cửa, tháo nước, các vụ thủy lợi, chặt cỏ phá đất, cắt áo thêu áo, khai trương, xuất hành; làm việc thiện ắt thiện quả tới mau. Không nên: Sao Bích toàn Cát, không có việc chi phải kiêng cử.
Các tuổi xung với ngày 17/03/2027 (Ất Mùi) là: Tân Sửu, Đinh Sửu, Kỷ Sửu, Ất Sửu. Người thuộc các tuổi này nên tránh làm việc lớn trong ngày.
Ngày 17/03/2027 xuất hành đón Hỷ thần theo hướng Tây Bắc, đón Tài thần theo hướng Đông Nam; tránh hướng Tây (Hạc thần). Lục nhâm ngày: Tiểu Cát.
Âm lịch (còn gọi là lịch Ta) là loại lịch được tính dựa trên chu kỳ chuyển động của Mặt Trăng quanh Trái Đất. Mỗi tháng âm lịch bắt đầu từ ngày trăng non và kết thúc trước kỳ trăng non tiếp theo. Một năm âm lịch thường có 12 tháng, mỗi tháng gồm 29 hoặc 30 ngày, tổng cộng khoảng 354–355 ngày.
Tại Việt Nam, âm lịch có vai trò quan trọng trong đời sống văn hóa và tín ngưỡng. Người dân thường sử dụng lịch âm để xác định các dịp lễ truyền thống như Tết Nguyên Đán, lễ Vu Lan, Tết Trung thu, cũng như để chọn ngày đẹp cho các sự kiện quan trọng như cưới hỏi, khai trương hay động thổ.
Dương lịch (lịch Tây) được tính dựa trên chu kỳ quay của Trái Đất quanh Mặt Trời, với 365 ngày hoặc 366 ngày trong năm và chia thành 12 tháng cố định. Trong khi đó, âm lịch phụ thuộc vào chu kỳ của Mặt Trăng, nên ngày tháng âm lịch thường không trùng cố định với dương lịch.
Chính vì vậy, các ngày lễ âm lịch như Tết Nguyên Đán sẽ rơi vào những ngày dương lịch khác nhau mỗi năm. Để phù hợp với mùa vụ và khí hậu, lịch âm Việt Nam còn kết hợp yếu tố dương lịch, tạo thành lịch âm dương. Một số năm sẽ có thêm tháng nhuận (tháng thứ 13) nhằm cân bằng thời gian giữa hai hệ lịch.
Bên cạnh việc đo lường thời gian, âm lịch còn được sử dụng rộng rãi trong phong thủy và tín ngưỡng dân gian. Nhiều người tra cứu lịch âm để xem ngày tốt xấu, chọn giờ hoàng đạo, tránh tuổi xung khắc hoặc xem sao chiếu mệnh.
Trước khi tiến hành những việc quan trọng như cưới hỏi, động thổ, khai trương, nhập trạch, người Việt thường tham khảo lịch âm để lựa chọn ngày phù hợp với tuổi và vận mệnh. Theo quan niệm truyền thống, việc chọn ngày đẹp sẽ giúp mang lại may mắn, thuận lợi và hạn chế rủi ro.
Lịch vạn niên là công cụ cho phép tra cứu lịch âm dương của bất kỳ ngày nào trong nhiều năm. Ngoài việc xem ngày tháng, lịch vạn niên còn cung cấp các thông tin hữu ích như ngày hoàng đạo – hắc đạo, can chi, tiết khí, giờ tốt xấu và tuổi xung khắc.
Đặc biệt, công cụ này còn hỗ trợ chuyển đổi ngày âm sang dương hoặc dương sang âm nhanh chóng, rất thuận tiện khi tra cứu ngày sinh âm lịch, ngày giỗ hoặc các sự kiện truyền thống.
Hiện nay, bạn có thể dễ dàng tra cứu lịch vạn niên trực tuyến tại ketqua.vn. Công cụ giúp xem lịch âm hôm nay, đổi ngày âm dương và tham khảo thông tin phong thủy một cách nhanh chóng, chuẩn xác và hoàn toàn miễn phí.